Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietinbank

Ngoại Tệ Mua TM Mua CK Bán TM
USD Đô la Mỹ-3 22,965-3 22,975-3 23,175
EUR5 Đồng Euro (tờ < 50)-39 27,411
AUD Đô la Úc-62 17,691-62 17,791-62 18,341
CAD Đô la Canada-49 18,182-49 18,282-49 18,832
CHF Franc Thụy Sĩ-37 24,890-37 24,995-37 25,495
EUR Đồng Euro-39 27,416-39 27,441-39 28,521
GBP Bảng Anh-45 31,867-45 31,917-45 32,877
JPY Yên Nhật207207216
SGD Đô la Singapore-14 17,044-14 16,944-14 17,524
DKK Krone Đan Mạch-4 3,690-4 3,820
HKD Đô la Hồng Kông2,8972,9123,047
KRW Đồng Won Hàn Quốc192023
NOK Krone Na Uy-9 2,740-9 2,820
SEK Krona Thụy Điển-9 2,719-9 2,769
THB Bạt Thái Lan-1 685-1 729-1 753
NZD Đô la New Zealand-49 16,413-49 16,496-49 16,783
USD(5,10,20) Đô la Mỹ (tờ 5,10,20$)-3 22,955
LAK Kip Lào23
CNY Nhân Dân Tệ Trung Quốc-1 3,512-1 3,622