Giá vàng trong nước

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng SJC
SJC 1L-10L - HCM 48,40048,770
SJC 1L-10L - HN 48,40048,790
Nữ trang 24K -70 47,230-70 48,030
Nữ trang 18K -53 34,276-53 36,176
Vàng PNJ
Bóng đổi 99999 47,820
PNJ - HCM 47,62048,320
PNJ - HN 47,62048,320
Nhẫn 24K 47,62048,320
Nữ trang 24k 47,20048,000
Nguyên liệu 9999 - HN 47,58047,820
Vàng Bảo Tín Minh Châu
Vàng miếng TL 24K 30 47,62030 48,220
Trang sức 24K 46,95047,850
SJC 48,38048,670
Vàng Phú Quý
Vàng SJC 20 48,19048,640
Vàng 24K - HCM 45,60046,800
Vàng 24K - HN 45,60046,800
Giá vàng tại ngân hàng
ACB - Vàng SJC 48,50048,800
ACB - Vàng ACB 46,50048,500
Sacombank - Vàng -1,450 47,0001,200 49,900
Sacombank - Vàng XBJ -1,450 46,0001,200 49,900
Vietinbank - Vàng nhẫn 48,00048,420
Agribank - Vàng SJC 41,65041,950
Agribank - Nữ trang 99.99% 41,15041,950
Techcombank - Vàng SJC 100 47,92090 49,310
Eximbank - Vàng SJC -30 48,470-30 48,670
Eximbank - Vàng SJC 1 chữ -30 48,330-30 48,670
Đông Á - Vàng PNJ 48,00048,700
Đông Á - Vàng SJC 48,60049,050
Đơn vị: nghìn đ/lượng

Giá vàng thế giới

Mua Bán
1,715.60 1,716.60
Cao: 1,730.70
Thấp: 1,711.50
-3.40
-0.20%
Cập nhật tức thời
USD/Oz
Th.gian Th.đổi ($) Th.đổi %
30 ngày +4.10 +0.24%
6 tháng +260.00 +17.86%
1 năm +436.70 +34.15%
5 năm +527.80 +44.44%
Từ 2000 +1,427.80 +496.11%

Giá USD tự do

Mua Bán
23,290 23,320

Thị trường thế giới

DJIA(-147.63)25,400.64
S&P 500(-6.40)3,029.73
NASDAQ(-43.37)9,368.99
STOXX 50(+43.39)3,094.47
FTSE 100(+74.54)6,218.79
DAX(+123.44)11,781.13
NIKKEI(-141.46)21,774.85
HANG SENG(0.00)23,132.76
S&P/ASX 200(-75.20)5,775.90
29/05/2020 01:29

Tin tức thị trường