Giá vàng trong nước

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng SJC
SJC 1L-10L - HCM 200 53,580200 55,480
SJC 1L-10L - HN 200 53,580200 55,500
Nữ trang 24K -200 51,85053,550
Nữ trang 18K 376 38,217376 40,317
Vàng PNJ
Bóng đổi 99999
PNJ - HCM -2,000 53,000-2,000 53,500
PNJ - HN -2,000 53,000-2,000 53,500
Nhẫn 24K -2,000 53,000-2,000 53,500
Nữ trang 24k -2,000 52,400-2,000 53,200
Vàng DOJI
DOJI HCM 53,500450 55,650
DOJI HN -700 52,800-150 55,500
Nguyên liệu 9999 - HN -700 52,10055,000
Vàng Bảo Tín Minh Châu
Vàng miếng TL 24K 150 52,080150 53,830
Trang sức 24K 100 51,600100 53,400
SJC 50 53,65050 55,500
Vàng Phú Quý
Vàng SJC 20 48,19048,640
Vàng 24K - HCM 45,60046,800
Vàng 24K - HN 45,60046,800
Giá vàng tại ngân hàng
ACB - Vàng SJC -200 53,300-200 54,800
ACB - Vàng ACB -200 49,300-200 54,500
Sacombank - Vàng 51,80055,200
Sacombank - Vàng XBJ 42,00055,200
Vietinbank - Vàng nhẫn 53,63055,550
Agribank - Vàng SJC 41,65041,950
Agribank - Nữ trang 99.99% 41,15041,950
Techcombank - Vàng SJC -550 52,580-550 55,500
Eximbank - Vàng SJC 600 53,800600 55,000
Eximbank - Vàng SJC 1 chữ 600 53,660600 55,000
Đông Á - Vàng PNJ 54,40054,900
Đông Á - Vàng SJC 56,30057,700
Đơn vị: nghìn đ/lượng

Giá vàng thế giới

Mua Bán
1,915.10 1,916.10
Cao: 2,023.60
Thấp: 1,899.60
+5.10
+0.27%
Cập nhật tức thời
USD/Oz
Th.gian Th.đổi ($) Th.đổi %
30 ngày +116.50 +6.48%
6 tháng +347.60 +22.18%
1 năm +418.90 +28.00%
5 năm +806.40 +72.73%
Từ 2000 +1,627.30 +565.43%

Giá USD tự do

Mua Bán
23,170 23,200

Thị trường thế giới

DJIA(-104.53)27,686.91
S&P 500(-26.78)3,333.69
NASDAQ(-185.53)10,782.82
STOXX 50(+72.41)3,332.12
FTSE 100(+103.75)6,154.34
DAX(+259.36)12,946.89
NIKKEI(+420.30)22,750.24
HANG SENG(0.00)24,890.68
S&P/ASX 200(-5.70)6,133.00
12/08/2020 00:12