Giá vàng trong nước

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng SJC
SJC 1L-10L - HCM 100 47,150100 48,150
SJC 1L-10L - HN 100 47,150100 48,170
Nữ trang 24K -50 44,150-50 45,350
Nữ trang 18K -37 32,166-37 34,166
Vàng PNJ
Bóng đổi 99999 44,700
PNJ - HCM 44,50045,900
PNJ - HN 44,50045,900
Nhẫn 24K 44,50045,900
Nữ trang 24k 44,40045,200
Nguyên liệu 9999 - HN 44,00044,700
Vàng Bảo Tín Minh Châu
Vàng miếng TL 24K 45,05046,050
Trang sức 24K 44,25045,550
SJC 100 47,10048,100
Vàng Phú Quý
Vàng SJC -100 47,220-150 47,880
Vàng 24K - HCM 44,40045,600
Vàng 24K - HN 44,40045,600
Giá vàng tại ngân hàng
ACB - Vàng SJC -200 46,70047,700
ACB - Vàng ACB -200 42,70047,400
Sacombank - Vàng -200 47,000-200 47,800
Sacombank - Vàng XBJ -200 46,000-200 47,800
Vietinbank - Vàng nhẫn 46,45047,270
Agribank - Vàng SJC 41,65041,950
Agribank - Nữ trang 99.99% 41,15041,950
Techcombank - Vàng SJC 46,55048,570
Eximbank - Vàng SJC 46,80047,600
Eximbank - Vàng SJC 1 chữ 46,66047,600
Đông Á - Vàng PNJ 45,15046,350
Đông Á - Vàng SJC 47,20048,000
Đơn vị: nghìn đ/lượng

Giá vàng thế giới

Mua Bán
1,612.60 1,613.60
Cao: 1,624.60
Thấp: 1,609.30
-9.20
-0.57%
Cập nhật tức thời
USD/Oz
Th.gian Th.đổi ($) Th.đổi %
30 ngày -60.50 -3.62%
6 tháng +108.60 +7.22%
1 năm +321.20 +24.87%
5 năm +410.60 +34.16%
Từ 2000 +1,324.80 +460.32%

Giá USD tự do

Mua Bán
80 23,730 70 23,820

Thị trường thế giới

DJIA(-360.91)21,052.53
S&P 500(-38.25)2,488.65
NASDAQ(-114.23)7,373.08
STOXX 50(-25.50)2,662.99
FTSE 100(-64.72)5,415.50
DAX(-45.05)9,525.77
NIKKEI(+1.47)17,820.19
HANG SENG(-43.95)23,236.11
S&P/ASX 200(-86.80)5,067.50
05/04/2020 23:26

Tin tức thị trường