Giá vàng trong nước

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng SJC
SJC 1L-10L - HCM -30 50,170-70 50,530
SJC 1L-10L - HN -30 50,170-70 50,550
Nữ trang 24K -20 49,580-20 50,330
Nữ trang 18K -15 36,051-15 37,901
Vàng PNJ
Bóng đổi 99999 -120 50,000
PNJ - HCM 80 50,08080 50,580
PNJ - HN 80 50,08080 50,580
Nhẫn 24K 80 50,08080 50,580
Nữ trang 24k 80 49,48080 50,280
Nguyên liệu 9999 - HN -70 49,750-20 50,050
Vàng Bảo Tín Minh Châu
Vàng miếng TL 24K -30 49,730-30 50,330
Trang sức 24K -50 49,250-50 50,150
SJC -20 50,18010 50,380
Vàng Phú Quý
Vàng SJC 20 48,19048,640
Vàng 24K - HCM 45,60046,800
Vàng 24K - HN 45,60046,800
Giá vàng tại ngân hàng
ACB - Vàng SJC -50 50,000-50 50,400
ACB - Vàng ACB -50 48,000-50 50,100
Sacombank - Vàng 30 50,180-20 50,480
Sacombank - Vàng XBJ -20 49,180-20 50,480
Vietinbank - Vàng nhẫn 49,77050,240
Agribank - Vàng SJC 41,65041,950
Agribank - Nữ trang 99.99% 41,15041,950
Techcombank - Vàng SJC 20 49,670-70 51,050
Eximbank - Vàng SJC 30 50,20030 50,400
Eximbank - Vàng SJC 1 chữ 30 50,06030 50,400
Đông Á - Vàng PNJ 48,00048,700
Đông Á - Vàng SJC 48,60049,050
Đơn vị: nghìn đ/lượng

Giá vàng thế giới

Mua Bán
1,809.80 1,810.80
Cao: 1,811.50
Thấp: 1,789.30
0.00
0.00%
Cập nhật tức thời
USD/Oz
Th.gian Th.đổi ($) Th.đổi %
30 ngày +79.30 +4.58%
6 tháng +263.70 +17.06%
1 năm +394.20 +27.85%
5 năm +655.00 +56.72%
Từ 2000 +1,522.00 +528.84%

Giá USD tự do

Mua Bán
23,170 23,200

Thị trường thế giới

DJIA(+556.79)26,642.59
S&P 500(+42.30)3,197.52
NASDAQ(+97.73)10,488.58
STOXX 50(-28.61)3,321.39
FTSE 100(+3.56)6,179.75
DAX(-102.61)12,697.36
NIKKEI(-197.73)22,587.01
HANG SENG(-403.87)25,368.25
S&P/ASX 200(0.00)5,941.10
14/07/2020 21:53

Tin tức thị trường