Giá vàng trong nước

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng SJC
SJC 1L-10L - HCM 48,38048,730
SJC 1L-10L - HN 48,38048,750
Nữ trang 24K 20 47,22020 48,020
Nữ trang 18K 15 34,26915 36,169
Vàng PNJ
Bóng đổi 99999 -100 47,850
PNJ - HCM -100 47,650-100 48,350
PNJ - HN -100 47,650-100 48,350
Nhẫn 24K -100 47,650-100 48,350
Nữ trang 24k -100 47,200-100 48,000
Nguyên liệu 9999 - HN 30 47,48047,750
Vàng Bảo Tín Minh Châu
Vàng miếng TL 24K 20 47,53020 48,130
Trang sức 24K -50 46,900-50 47,800
SJC -150 48,350-150 48,540
Vàng Phú Quý
Vàng SJC 20 48,19048,640
Vàng 24K - HCM 45,60046,800
Vàng 24K - HN 45,60046,800
Giá vàng tại ngân hàng
ACB - Vàng SJC 100 48,400100 48,700
ACB - Vàng ACB 100 46,400100 48,400
Sacombank - Vàng 3,400 48,400-120 48,680
Sacombank - Vàng XBJ 3,400 47,400-120 48,680
Vietinbank - Vàng nhẫn 48,00048,420
Agribank - Vàng SJC 41,65041,950
Agribank - Nữ trang 99.99% 41,15041,950
Techcombank - Vàng SJC -90 47,930-90 49,300
Eximbank - Vàng SJC -20 48,430-20 48,630
Eximbank - Vàng SJC 1 chữ -20 48,290-20 48,630
Đông Á - Vàng PNJ 48,00048,700
Đông Á - Vàng SJC 48,60049,050
Đơn vị: nghìn đ/lượng

Giá vàng thế giới

Mua Bán
1,714.30 1,715.30
Cao: 1,722.10
Thấp: 1,695.60
+13.50
+0.79%
Cập nhật tức thời
USD/Oz
Th.gian Th.đổi ($) Th.đổi %
30 ngày +8.20 +0.48%
6 tháng +240.20 +16.29%
1 năm +389.20 +29.37%
5 năm +537.90 +45.72%
Từ 2000 +1,426.50 +495.66%

Giá USD tự do

Mua Bán
23,260 23,290

Thị trường thế giới

DJIA(+527.24)26,269.89
S&P 500(+42.05)3,122.87
NASDAQ(+74.54)9,682.91
STOXX 50(-15.80)3,253.79
FTSE 100(-49.25)6,333.16
DAX(-86.10)12,401.26
NIKKEI(+81.98)22,695.74
HANG SENG(-23.68)24,301.94
S&P/ASX 200(+50.20)5,991.80
04/06/2020 13:26

Tin tức thị trường