Giá vàng trong nước

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng SJC
SJC 1L-10L - HCM -30 55,620-30 56,070
SJC 1L-10L - HN -30 55,620-30 56,090
Nữ trang 24K 30 53,30030 54,000
Nữ trang 18K 22 38,65422 40,654
Vàng PNJ
Bóng đổi 99999
PNJ - HCM -100 53,950-100 54,450
PNJ - HN -100 53,950-100 54,450
Nhẫn 24K -100 53,950-100 54,450
Nữ trang 24k -100 53,350-100 54,150
Vàng DOJI
DOJI HCM -50 55,600-50 56,050
DOJI HN -50 55,60050 56,050
Nguyên liệu 9999 - HN -100 53,55054,050
Vàng Bảo Tín Minh Châu
Vàng miếng TL 24K -50 53,76054,460
Trang sức 24K 50 53,20050 54,200
SJC -30 55,700-20 56,000
Vàng Phú Quý
Vàng SJC 20 48,19048,640
Vàng 24K - HCM 45,60046,800
Vàng 24K - HN 45,60046,800
Giá vàng tại ngân hàng
ACB - Vàng SJC -50 55,650-50 55,950
ACB - Vàng ACB -50 51,650-50 55,650
Sacombank - Vàng 55,650-50 56,000
Sacombank - Vàng XBJ -1,650 53,000-50 56,000
Vietinbank - Vàng nhẫn -100 55,650-100 56,120
Agribank - Vàng SJC 41,65041,950
Agribank - Nữ trang 99.99% 41,15041,950
Techcombank - Vàng SJC 30 55,25030 56,720
Eximbank - Vàng SJC 50 55,95050 56,450
Eximbank - Vàng SJC 1 chữ 50 55,81050 56,450
Đông Á - Vàng PNJ 54,40054,900
Đông Á - Vàng SJC 56,30057,700
Đơn vị: nghìn đ/lượng

Giá vàng thế giới

Mua Bán
1,836.10 1,837.10
Cao: 1,876.30
Thấp: 1,833.20
-34.30
-1.83%
Cập nhật tức thời
USD/Oz
Th.gian Th.đổi ($) Th.đổi %
30 ngày -65.20 -3.43%
6 tháng +103.40 +5.97%
1 năm +375.00 +25.67%
5 năm +767.40 +71.81%
Từ 2000 +1,548.30 +537.98%

Giá USD tự do

Mua Bán
23,190 23,220

Thị trường thế giới

DJIA(+195.72)29,459.20
S&P 500(+10.34)3,567.88
NASDAQ(+2.53)11,857.50
STOXX 50(+11.72)3,479.32
FTSE 100(-3.25)6,348.20
DAX(+55.09)13,192.34
NIKKEI(-106.97)25,527.37
HANG SENG(+20.47)26,472.01
S&P/ASX 200(+22.40)6,561.60
23/11/2020 15:53